Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel agent

/ˈtræv.əl ˌeɪ.dʒənt/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

Đại lý du lịch cụm từ

“I go to the travel agent to book my holiday.”Tôi đến đại lý du lịch để đặt kỳ nghỉ của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

travel agent

//

* danh từ
  • người đại lý du lịch (người làm nghề thu xếp cho những người muốn đi lịch hoặc đi xa; thí dụ mua vé, giữ chỗ ở khách sạn )
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...