Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel along

/ˈtrævəl əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

đi lại trên một lộ trình hoặc con đường động từ

“We will travel along the coast during our vacation.”Chúng tôi sẽ đi dọc theo bờ biển trong kỳ nghỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...