Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel documentation

/ˈtrævəl ˌdɒkjʊˈmɛnteɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Giấy tờ chính thức cần thiết cho việc đi lại, như hộ chiếu và visa. cụm từ

“Ensure you have all your travel documentation ready before your trip.”Đảm bảo rằng bạn có tất cả giấy tờ du lịch sẵn sàng trước chuyến đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...