travel documentation
/ˈtrævəl ˌdɒkjʊˈmɛnteɪʃən/
Nghĩa thường dùng
Giấy tờ chính thức cần thiết cho việc đi lại, như hộ chiếu và visa.
cụm từ
“Ensure you have all your travel documentation ready before your trip.”Đảm bảo rằng bạn có tất cả giấy tờ du lịch sẵn sàng trước chuyến đi.