Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel guidelines

/ˈtrævəl ˈɡaɪdlaɪnz/

Nghĩa thường dùng

các quy tắc được khuyến nghị để du lịch an toàn cụm từ

“Follow the travel guidelines issued by health authorities.”Theo dõi các hướng dẫn du lịch do cơ quan y tế ban hành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...