Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel in circles

/ˈtrævəl ɪn ˈsɜrklz/

Nghĩa thường dùng

đi lòng vòng mà không tiến bộ. cụm từ

“We were traveling in circles trying to find our way.”Chúng tôi đã đi lòng vòng để tìm đường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...