Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel insurance

/ˈtrævl ɪnˈʃʊrəns/

Nghĩa thường dùng

bảo hiểm du lịch danh từ

“Travel insurance covers unexpected events.”Bảo hiểm du lịch chi trả các sự kiện bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...