travel off the beaten track
Nghĩa thường dùng
“I love to travel off the beaten track to discover hidden gems.”Tôi thích đi đến những nơi ít người biết để khám phá những điều thú vị.
Từ điển Anh–Việt
112.191 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I love to travel off the beaten track to discover hidden gems.”Tôi thích đi đến những nơi ít người biết để khám phá những điều thú vị.
Đang tải...