Từ điển Anh–Việt

112.191 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel off the beaten track

/ˈtrævəl ɔf ðə ˈbiːtən træk/

Nghĩa thường dùng

đến thăm những nơi ít người biết đến cụm từ

“I love to travel off the beaten track to discover hidden gems.”Tôi thích đi đến những nơi ít người biết để khám phá những điều thú vị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...