Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel policies

Nghĩa thường dùng

Các quy định do hãng hàng không hoặc đại lý đưa ra liên quan đến du lịch. cụm từ

“It's important to read the travel policies before booking.”Điều quan trọng là đọc các chính sách du lịch trước khi đặt vé.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...