travel safety
/ˈtrævəl ˈseɪfti/
Nghĩa thường dùng
Các biện pháp được thực hiện để đảm bảo du lịch an toàn.
cụm từ
“Travel safety is a priority for many travelers.”An toàn du lịch là ưu tiên hàng đầu cho nhiều du khách.