Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel safety

/ˈtrævəl ˈseɪfti/

Nghĩa thường dùng

Các biện pháp được thực hiện để đảm bảo du lịch an toàn. cụm từ

“Travel safety is a priority for many travelers.”An toàn du lịch là ưu tiên hàng đầu cho nhiều du khách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...