travel sickness /ˈtræv.əlˌsɪk.nəs/
n.phr
- Việc say tàu xe
ví dụ
I feel travelsickness when I ride on the bus for too long. — Tôi cảm thấy say tàu xe khi ngồi trên xe buýt quá lâu.
112,381 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
I feel travelsickness when I ride on the bus for too long. — Tôi cảm thấy say tàu xe khi ngồi trên xe buýt quá lâu.
Đang tải...