travel sickness
/ˈtræv.əlˌsɪk.nəs/
Nghĩa thường dùng
Việc say tàu xe
cụm từ
“I feel travelsickness when I ride on the bus for too long.”Tôi cảm thấy say tàu xe khi ngồi trên xe buýt quá lâu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Việc say tàu xe
ví dụ
I feel travelsickness when I ride on the bus for too long. — Tôi cảm thấy say tàu xe khi ngồi trên xe buýt quá lâu.