Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel sickness

/ˈtræv.əlˌsɪk.nəs/

Nghĩa thường dùng

Việc say tàu xe cụm từ

“I feel travelsickness when I ride on the bus for too long.”Tôi cảm thấy say tàu xe khi ngồi trên xe buýt quá lâu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Việc say tàu xe

ví dụ

I feel travelsickness when I ride on the bus for too long. — Tôi cảm thấy say tàu xe khi ngồi trên xe buýt quá lâu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...