Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel survey

/ˈtræv.əl ˈsɜːr.veɪ/

Nghĩa thường dùng

Một nghiên cứu thu thập dữ liệu về thói quen du lịch. cụm từ

“The travel survey revealed interesting trends in tourism.”Khảo sát du lịch đã tiết lộ những xu hướng thú vị trong ngành du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...