travel survey
/ˈtræv.əl ˈsɜːr.veɪ/
Nghĩa thường dùng
Một nghiên cứu thu thập dữ liệu về thói quen du lịch.
cụm từ
“The travel survey revealed interesting trends in tourism.”Khảo sát du lịch đã tiết lộ những xu hướng thú vị trong ngành du lịch.