Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel the world

/ˈtrævəl ðə wɜrld/

Nghĩa thường dùng

đi đến nhiều quốc gia khác nhau cụm từ

“He dreams of traveling the world one day.”Anh ấy mơ ước một ngày nào đó sẽ đi khắp thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...