travel tips
/ˈtrævəl tɪps/
Nghĩa thường dùng
Lời khuyên giúp bạn trong chuyến đi.
cụm từ
“I read travel tips before visiting a new country.”Tôi đọc các mẹo du lịch trước khi đến thăm một quốc gia mới.