Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #22076

traveled

//

* tính từ
  • (thường trong từ ghép) đã đi nhiều, đã từng đi đây đi đó; bôn ba từng trải
  • có nhiều người qua lại (về con đường)
Định nghĩa tiếng Anh

a. traveled over or through; sometimes used as a combining term\ns. familiar with many parts of the world

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...