Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

traveled

/'træv(ә)ld/ phổ biến #22076
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

traveled

//

* tính từ
  • (thường trong từ ghép) đã đi nhiều, đã từng đi đây đi đó; bôn ba từng trải
  • có nhiều người qua lại (về con đường)
Định nghĩa tiếng Anh

a. traveled over or through; sometimes used as a combining term s. familiar with many parts of the world

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...