Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

traveler's cheque

/ˈtrævələrz tʃek/

Nghĩa thường dùng

séc du lịch danh từ

“Traveler's cheques are less common now.”Séc du lịch ít phổ biến hơn bây giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...