travesti
Nghĩa thường dùng
“The travesti community has a rich cultural history.”Cộng đồng người chuyển giới có một lịch sử văn hóa phong phú.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người chuyển giới
ví dụ
The travesti community has a rich cultural history. — Cộng đồng người chuyển giới có một lịch sử văn hóa phong phú.