Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tread along

/trɛd əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

đi hoặc bước cẩn thận dọc theo một con đường động từ

“They tread along the narrow trail.”Họ đi dọc theo con đường hẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...