Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tread carefully

/trɛd ˈkɛr.fəl.i/

Nghĩa thường dùng

hành động cẩn thận trong tình huống rủi ro cụm từ

“In negotiations, you need to tread carefully to avoid misunderstandings.”Trong các cuộc đàm phán, bạn cần hành động cẩn thận để tránh hiểu lầm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...