tread carefully
/trɛd ˈkɛr.fəl.i/
Nghĩa thường dùng
hành động cẩn thận trong tình huống rủi ro
cụm từ
“In negotiations, you need to tread carefully to avoid misunderstandings.”Trong các cuộc đàm phán, bạn cần hành động cẩn thận để tránh hiểu lầm.