Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

treasure trove

Nghĩa thường dùng

kho báu chứa nhiều vật phẩm quý giá cụm từ

“The archaeologists discovered a treasure trove of ancient coins.”Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra một kho báu chứa nhiều đồng xu cổ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

treasure trove

//

* danh từ
  • kho báu vô chủ
  • kho tàng (nơi chứa nhiều điều bổ ích và đẹp đẽ; sách )
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...