treasure trove
Nghĩa thường dùng
kho báu chứa nhiều vật phẩm quý giá
cụm từ
“The archaeologists discovered a treasure trove of ancient coins.”Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra một kho báu chứa nhiều đồng xu cổ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
treasure trove
//
* danh từ- kho báu vô chủ
- kho tàng (nơi chứa nhiều điều bổ ích và đẹp đẽ; sách )