Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

treat yourself

/triːt jʊrˈsɛlf/

Nghĩa thường dùng

Tự thưởng cho bản thân điều gì đó tốt đẹp. cụm từ

“After finishing my project, I decided to treat myself to a nice dinner.”Sau khi hoàn thành dự án, tôi quyết định tự thưởng cho mình một bữa tối ngon.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...