treat yourself
/triːt jʊrˈsɛlf/
Nghĩa thường dùng
Tự thưởng cho bản thân điều gì đó tốt đẹp.
cụm từ
“After finishing my project, I decided to treat myself to a nice dinner.”Sau khi hoàn thành dự án, tôi quyết định tự thưởng cho mình một bữa tối ngon.