Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tree-lined avenue

Nghĩa thường dùng

đại lộ rợp bóng cây cụm từ

“As you drive into the city, the tree-lined avenues of the residential areas are soon replaced by the high-rise flats of the inner city.”Khi bạn lái xe vào thành phố, những đại lộ rợp bóng cây của khu dân cư nhanh chóng được thay thế bởi các chung cư cao tầng ở trung tâm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...