treeless
/'tri:lis/ phổ biến #22175
Nghĩa thường dùng
tính từ: không có cây
tính từ
“The landscape was treeless and barren.”Cảnh quan không có cây cối và cằn cỗi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
treeless
/'tri:lis/
tính từ
- không có cây
- a treeless plain: một cánh đồng không có cây, một cánh đồng trơ trụi
Định nghĩa tiếng Anh
a not wooded