Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

treeless

/'tri:lis/ phổ biến #22175

Nghĩa thường dùng

tính từ: không có cây tính từ

“The landscape was treeless and barren.”Cảnh quan không có cây cối và cằn cỗi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

treeless

/'tri:lis/

tính từ

  • không có cây
    • a treeless plain: một cánh đồng không có cây, một cánh đồng trơ trụi
Định nghĩa tiếng Anh

a not wooded

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...