Từ điển Anh–Việt

111.768 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tremulously

/'tremjələslɪ/ phổ biến #40585
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tremulously

//

* phó từ
  • run (vì hốt hoảng, yếu đuối)
  • rung, rung rinh, rung động
  • nhút nhát, bẽn lẽn, rụt rè, không quả quyết
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a tremulous manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...