trespasser
/'trespəsə/ TOEFL phổ biến #24874
Nghĩa thường dùng
kẻ xâm nhập trái phép (vào đất/khu vực riêng)
danh từ
“The farmer put up a fence to keep trespassers out.”Người nông dân dựng hàng rào để ngăn kẻ xâm nhập.
Biến thể từ
trespassers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trespasser
/'trespəsə/
danh từ
- kẻ xâm phạm, kẻ xâm lấn
- trespassers will be prosecuted: cấm vào, trái lệnh sẽ bị truy tố
- người xúc phạm
- (pháp lý) kẻ vi phạm; người phạm pháp, kẻ phạm tội
- người lạm dụng
Định nghĩa tiếng Anh
n someone who intrudes on the privacy or property of another without permission