Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trespasser

/'trespəsə/ TOEFL phổ biến #24874

Nghĩa thường dùng

kẻ xâm nhập trái phép (vào đất/khu vực riêng) danh từ

“The farmer put up a fence to keep trespassers out.”Người nông dân dựng hàng rào để ngăn kẻ xâm nhập.

Biến thể từ trespassers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trespasser

/'trespəsə/

danh từ

  • kẻ xâm phạm, kẻ xâm lấn
    • trespassers will be prosecuted: cấm vào, trái lệnh sẽ bị truy tố
  • người xúc phạm
  • (pháp lý) kẻ vi phạm; người phạm pháp, kẻ phạm tội
  • người lạm dụng
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who intrudes on the privacy or property of another without permission

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...