Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trial and error

/ˈtraɪəl ənd ˈerər/

Nghĩa thường dùng

phương pháp thử và sai, học qua kinh nghiệm bằng cách mắc lỗi thành ngữ

“She learned to code through trial and error over many years.”Cô ấy học lập trình qua nhiều năm thử và sai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...