Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trial separation

Nghĩa thường dùng

ly thân thử (vợ chồng sống riêng để cân nhắc có ly hôn không) cụm từ

“They may be having a trial separation and may eventually decide to get a divorce.”Họ có thể đang ly thân thử và có thể sẽ quyết định ly hôn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...