triangularity
/trai,æɳgju'læriti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
triangularity
/trai,æɳgju'læriti/
danh từ
- tính chất tam giác
- tính chất ba phe, tính chất bên bên
Định nghĩa tiếng Anh
n. the property of being shaped like a triangle