Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tribal people

Nghĩa thường dùng

tộc người cụm từ

“The rights of tribal people are often overlooked in discussions about land use and resource management.”Quyền lợi của các tộc người thường bị bỏ qua trong các cuộc thảo luận về việc sử dụng đất và quản lý tài nguyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...