Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tribalism

/'traiblizm/ phổ biến #25694
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tribalism

//

* danh từ
  • trạng thái được tổ chức thành bộ lạc
  • cách ứng xử và thái độ của một bộ lạc nào đó
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of living together in tribes n. the beliefs of a tribal society

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...