Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trichite

/'trikait/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trichite

//

* danh từ
  • hạt silic nhỏ tí trong cây và động vật
Định nghĩa tiếng Anh

n. A kind of crystallite resembling a bunch of hairs, common in obsidian. See Illust. of Crystallite. n. A delicate, hairlike siliceous spicule, found in certain sponges.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...