trichite
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trichite
//
* danh từ- hạt silic nhỏ tí trong cây và động vật
Định nghĩa tiếng Anh
n. A kind of crystallite resembling a bunch of hairs, common in obsidian. See Illust. of Crystallite. n. A delicate, hairlike siliceous spicule, found in certain sponges.