Từ điển Anh–Việt

109,012 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8863

trickle

/'trikl/

danh từ

  • tia nhỏ, dòng nhỏ (nước)
    • a trickle of blood: dòng máu nhỏ
    • to set the tap at a trickletrickle: mở vòi nước cho chảy nhỏ giọt
    • trickle of sales: sự bán nhỏ giọt

ngoại động từ

  • làm cho chảy nhỏ giọt, làm cho chảy thành dòng nhỏ
    • to trickle ink into a fountain-pen: cho mực chảy nhỏ giọt vào bút máy

nội động từ

  • chảy nhỏ giọt, chảy thành dòng nhỏ (nước, máu...)
  • dần dần lộ ra (tin tức)
    • the information trickled out: tin đã lộ dần ra
Định nghĩa tiếng Anh

v. run or flow slowly, as in drops or in an unsteady stream

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...