Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trickster

/'trikstə/ phổ biến #17721
Biến thể từ tricksters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trickster

/'trikstə/

danh từ

  • kẻ bịp bợm, kẻ lừa gạt, quân lường đảo
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mischievous supernatural being found in the folklore of many primitive people; sometimes distinguished by prodigious biological drives and exaggerated bodily parts

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...