Từ điển Anh–Việt

112,422 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

tricky situations /ˈtrɪki ˌsɪtʃuˈeɪʃənz/

cụm từ

  • tình huống khó xử, tình huống rắc rối, tình huống tế nhị
    • navigate tricky situations: xử lý các tình huống khó xử
    • get into tricky situations: rơi vào những tình huống rắc rối
    • avoid tricky situations: tránh những tình huống tế nhị
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...