tricot
/'trikәu/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tricot
//
* danh từ- sợi đan, vải đan
Định nghĩa tiếng Anh
n a knitted fabric or one resembling knitting
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n a knitted fabric or one resembling knitting
Đang tải...