triduum
/trɪd'jʊəm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
triduum
//
* danh từ- thời kỳ cầu nguyện ba ngày trước một ngày lễ công giáo
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...