Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tried eggs benedict

/ˈɛɡz ˈbɛnɪdɪkt/

Nghĩa thường dùng

món ăn gồm trứng poached, nước sốt hollandaise và bánh muffin danh từ

“Have you tried eggs benedict?”Bạn đã thử món trứng benedict chưa?

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • món ăn gồm trứng poached, nước sốt hollandaise và bánh muffin
    • eggs benedict with smoked salmon: trứng benedict với cá hồi xông khói
    • classic eggs benedict: trứng benedict cổ điển
  • món ăn phổ biến trong bữa sáng hoặc brunch
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...