Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trigger a response

/ˈtrɪɡər ə rɪˈspɒns/

Nghĩa thường dùng

để khiến ai đó phản ứng cụm từ

“The news triggered a response from the government.”Tin tức đã khiến chính phủ phản ứng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...