Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trigonometry

/.trigә'nɒmitri/ phổ biến #29645

Nghĩa thường dùng

lượng giác danh từ

“Trigonometry is used in physics and engineering.”Lượng giác được dùng trong vật lý và kỹ thuật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trigonometry

//

  • lượng giác học
  • plane t. lượng giác phẳng
  • spherical t. lượng giác cầu
Định nghĩa tiếng Anh

n. the mathematics of triangles and trigonometric functions

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...