Từ điển Anh–Việt

109,037 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

trilithon

//

* danh từ
  • kiến trúc đá gồm hai tảng đá dựng đứng đỡ một tảng đá nằm ngang (của người xưa)
Định nghĩa tiếng Anh

n. A monument consisting of three stones; especially, such\n a monument forming a kind of doorway, as among the ancient Celts.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...