Từ điển Anh–Việt

112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trilithon

/trai'liθɔn, 'trail-/

Nghĩa thường dùng

cấu trúc gồm hai cột đá và một thanh đá ngang danh từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trilithon

//

* danh từ
  • kiến trúc đá gồm hai tảng đá dựng đứng đỡ một tảng đá nằm ngang (của người xưa)
Định nghĩa tiếng Anh

n. A monument consisting of three stones; especially, such a monument forming a kind of doorway, as among the ancient Celts.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...