Từ điển Anh–Việt

111.708 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trilocular

/trai'lɔkjulə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trilocular

/trai'lɔkjulə/

tính từ

  • (thực vật học) có ba ô
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having three cells or cavities; as, a trilocular capsule; a trilocular heart.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...