trilogy
/'trilədʤi/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13032
Biến thể từ
trilogies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trilogy
/'trilədʤi/
danh từ
- bộ ba bản bi kịch (cổ Hy lạp)
- tác phẩm bộ ba
Định nghĩa tiếng Anh
n. a set of three literary or dramatic works related in subject or theme