Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trimmer

/'trimə/ phổ biến #23416
Biến thể từ trimmers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trimmer

/'trimə/

danh từ

  • người sắp xếp, người thu dọn, người sửa sang
  • máy xén; kéo tỉa (cây...)
  • thợ trang sức
  • (kiến trúc) mảnh gỗ đỡ rầm
  • (hàng hải) người xếp lại hàng trong hầm tàu
  • (thông tục) người lừng chừng đợi thời; người lựa gió theo chiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a machine that trims timber n. capacitor having variable capacitance; used for making fine adjustments n. joist that receives the end of a header in floor or roof framing in order to leave an opening for a staircase or chimney etc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...