trimmer
/'trimə/ phổ biến #23416
Biến thể từ
trimmers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trimmer
/'trimə/
danh từ
- người sắp xếp, người thu dọn, người sửa sang
- máy xén; kéo tỉa (cây...)
- thợ trang sức
- (kiến trúc) mảnh gỗ đỡ rầm
- (hàng hải) người xếp lại hàng trong hầm tàu
- (thông tục) người lừng chừng đợi thời; người lựa gió theo chiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a machine that trims timber n. capacitor having variable capacitance; used for making fine adjustments n. joist that receives the end of a header in floor or roof framing in order to leave an opening for a staircase or chimney etc.