Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #23416

trimmer

/'trimə/

danh từ

  • người sắp xếp, người thu dọn, người sửa sang
  • máy xén; kéo tỉa (cây...)
  • thợ trang sức
  • (kiến trúc) mảnh gỗ đỡ rầm
  • (hàng hải) người xếp lại hàng trong hầm tàu
  • (thông tục) người lừng chừng đợi thời; người lựa gió theo chiều
Biến thể từ trimmers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a machine that trims timber\nn. capacitor having variable capacitance; used for making fine adjustments\nn. joist that receives the end of a header in floor or roof framing in order to leave an opening for a staircase or chimney etc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...