Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trimming a hedge

/ˈtrɪmɪŋ ə hɛdʒ/

Nghĩa thường dùng

cắt tỉa hàng rào cụm từ

“He spent the afternoon trimming a hedge in the garden.”Anh ấy đã dành cả buổi chiều để cắt tỉa hàng rào trong vườn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • cắt tỉa hàng rào
    • trimming a hedge: cắt tỉa hàng rào
  • cắt tỉa cây bụi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...