trimming a hedge
/ˈtrɪmɪŋ ə hɛdʒ/
Nghĩa thường dùng
cắt tỉa hàng rào
cụm từ
“He spent the afternoon trimming a hedge in the garden.”Anh ấy đã dành cả buổi chiều để cắt tỉa hàng rào trong vườn.
Đồng nghĩa
pruning a bushshaping a hedgecutting a hedge
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- cắt tỉa hàng rào
- trimming a hedge: cắt tỉa hàng rào
- cắt tỉa cây bụi