Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trimorph

/'traimɔ:f/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trimorph

//

* danh từ
  • cấu trúc ba dạng, cấu trúc ba hình
Định nghĩa tiếng Anh

n. A substance which crystallizes in three distinct forms, or which has three distinct physical states; also, any one of these distinct forms. See Trimorphism, 1.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...