Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trinidad

/ˈtrɪnɪdæd/

Nghĩa thường dùng

quốc đảo danh từ

“Trinidad is famous for its vibrant carnival celebrations.”Trinidad nổi tiếng với các lễ hội carnaval sôi động.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • quốc đảo

ví dụ

Trinidad is famous for its vibrant carnival celebrations. — Trinidad nổi tiếng với các lễ hội carnaval sôi động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...