trinitytide
/'trinititaid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trinitytide
//
* danh từ- thời gian nhà thờ giữa ngày chủ nhật sau lễ Phục sinh với tuần lễ trước lễ Giáng sinh
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...