Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trip highlights

/trɪp ˈhaɪlaɪts/

Nghĩa thường dùng

các phần thú vị nhất của một chuyến đi cụm từ

“The trip highlights included visiting ancient ruins and local markets.”Các điểm nổi bật của chuyến đi bao gồm thăm các di tích cổ và chợ địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...