trip itinerary
/trɪp aɪˈtɪnəˌrɛri/
Nghĩa thường dùng
Kế hoạch chi tiết cho một chuyến đi cụ thể, bao gồm các hoạt động.
cụm từ
“The trip itinerary included visits to several museums.”Kế hoạch chuyến đi bao gồm các chuyến thăm đến một số bảo tàng.