Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trip itinerary

/trɪp aɪˈtɪnəˌrɛri/

Nghĩa thường dùng

Kế hoạch chi tiết cho một chuyến đi cụ thể, bao gồm các hoạt động. cụm từ

“The trip itinerary included visits to several museums.”Kế hoạch chuyến đi bao gồm các chuyến thăm đến một số bảo tàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...