Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trip planner

/trɪp ˈplænər/

Nghĩa thường dùng

công cụ hoặc người giúp tổ chức một chuyến đi cụm từ

“I used a trip planner app to book my vacation.”Tôi đã sử dụng một ứng dụng lập kế hoạch chuyến đi để đặt kỳ nghỉ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...