trip planning
/trɪp ˈplænɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Quá trình tổ chức một chuyến đi.
cụm từ
“Effective trip planning can save you time and money.”Lập kế hoạch chuyến đi hiệu quả có thể giúp bạn tiết kiệm thời gian và tiền bạc.