Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trip planning

/trɪp ˈplænɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Quá trình tổ chức một chuyến đi. cụm từ

“Effective trip planning can save you time and money.”Lập kế hoạch chuyến đi hiệu quả có thể giúp bạn tiết kiệm thời gian và tiền bạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...